Viettel Telecom – Nhà Cung Cấp Dịch Vụ Di Động, Internet, Truyền Hình Và Giải Pháp CNTT
TỔNG ĐÀI LẮP ĐẶT WIFI VIETTEL
Viettel hiện đang là nhà mạng có độ phủ sóng rộng nhất Việt Nam. Nhà mạng luôn đưa ra các gói ưu đãi lớn, nhiều phần quà hấp dẫn. Trong năm 2024, khi khách hàng lắp đặt internet Viettel chỉ 180.000đ/tháng Siêu Tốc 150Mbps( Giá đã bao gồm 10%VAT) sẽ được trang bị modem wifi 4 cổng 2 băng tần là 2,4Ghz và 5.0Ghz. Tặng thêm tháng cước khi khách hàng tham gia đóng cước trước , hỗ trợ nhiệt tình, nhanh chóng.
Quý khách có nhu cầu lắp đặt wifi viettel xin vui lòng để lại thông tin vào Form TƯ VẤN MIỄN PHÍ hoặc điện thoại HOTLINE : 038 939 1189
BẢNG GIÁ CƯỚC INTERNET NỘI THÀNH (tp. HỒ CHÍ MINH, HÀ NỘI)
Gói cước | Tốc Độ | Thiết Bị | giá/Tháng |
---|---|---|---|
NETVT1_H | 300Mb | ONT Dualband | 220.000đ |
NETVT2_H | ≥500Mb | ONT Dualband | 265.000đ |
MESHVT1_H | 300Mb | Dualband +1 Mesh | 255.000đ |
MESHVT2_H | ≥500Mb | Dualband +2 Mesh | 289.000đ |
MESHVT3_H | ≥500Mb | Dualband +3 Mesh | 359.000đ |
- Tp. Hồ Chí Minh Gồm các quận : Quận 1, Q2, Q3, Q4, Q7, Q10, Q11, Tân Bình, Tân Phú, Phú Nhuận, Bình Thạnh
- Hà Nội gồm các quận: Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà TRưng, Hoàng Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Tây Hồ, Thanh Xuân
*Gói MESHVT1_H được trang bị Modem wifi 4 cổng 2 băng tần + 1 thiết bị wifi mesh wifi 6
*Gói MESHVT2_H được trang bị Modem wifi 4 cổng 2 băng tần + 2 thiết bị wifi mesh wifi 6
*Gói MESHVT3_H được trang bị Modem wifi 4 cổng 2 băng tần + 3 thiết bị wifi mesh wifi 6
BẢNG GIÁ CƯỚC INTERNET NGOẠI THÀNH (Tp. HỒ CHÍ MINH, HÀ NỘI)
Gói cước | Tốc Độ | Thiết Bị | Giá/tháng |
---|---|---|---|
NETVT1_T | 300Mb | ONT Dualband | 180.000đ |
NETVT2_T | ≥500Mb | ONT Dualband | 240.000đ |
MESHVT1_T | 300Mb | Dualband +1 Mesh | 210.000đ |
MESHVT2_T | ≥500Mb | Dualband +2 Mesh | 245.000đ |
MESHVT1_T | ≥500Mb | Dualband +3 Mesh | 299.000đ |
*Gói MESHVT1_T được trang bị Modem wifi 4 cổng 2 băng tần + 1 thiết bị wifi mesh wifi 6
*Gói MESHVT2_T được trang bị Modem wifi 4 cổng 2 băng tần + 2 thiết bị wifi mesh wifi 6
*Gói MESHVT3_T được trang bị Modem wifi 4 cổng 2 băng tần + 3 thiết bị wifi mesh wifi 6
BẢNG GIÁ CƯỚC INTERNET 61 TỈNH THÀNH CÒN LẠI
Gói cước | Tốc Độ | Thiết Bị | Giá/tháng |
---|---|---|---|
NETVT1_T | 300Mb | ONT Dualband | 180.000đ |
NETVT2_T | ≥500Mb | ONT Dualband | 240.000đ |
MESHVT1_T | 300Mb | Dualband +1 Mesh | 210.000đ |
MESHVT2_T | ≥500Mb | Dualband +2 Mesh | 245.000đ |
MESHVT1_T | ≥500Mb | Dualband +3 Mesh | 299.000đ |
*Gói MESHVT1_T được trang bị Modem wifi 4 cổng 2 băng tần + 1 thiết bị wifi mesh wifi 6
*Gói MESHVT2_T được trang bị Modem wifi 4 cổng 2 băng tần + 2 thiết bị wifi mesh wifi 6
*Gói MESHVT3_T được trang bị Modem wifi 4 cổng 2 băng tần + 3 thiết bị wifi mesh wifi 6

GÓI INTERNET DÀNH CHO DOANH NGHIỆP
Tên gói | Băng thông | ip | Giá cước/tháng |
---|---|---|---|
VIP200 | 200Mb/5Mb | Tĩnh | 800.000đ |
VIP500 | 500Mb/10Mb | tĩnh | 1.900.000đ |
VIP600 | 600Mb/30Mb | IP tĩnh+4 IP LAN | 6.600.000đ |
F200 N | 200Mb/2Mb | tĩnh | 1.100.000đ |
F200 Basic | 200Mb/4mb | tĩnh | 2.200.000đ |
F200 Plus | 200Mb/6Mb | tĩnh | 4.400.000đ |
F300N | 300Mb/8Mb | 5 ip | 6.050.000đ |
F300 Basic | 300Mb/11Mb | 5 ip | 7.700.000đ |
F300 Plus | 300Mb/15Mb | 9 ip | 9.900.000đ |
Mạng internet cáp quang hiện nay là một phần không thể thiếu trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Để đáp ứng mọi nhu cầu kết nối cho doanh nghiệp dễ dàng triển khai các ứng dụng như mail server, hosting,.. Vietteltelecom đã thiết kế những gói cước internet cáp quang đặc biệt tối ưu dành riêng cho doanh nghiệp để đảm bảo được đường truyền ổn định, ít suy hao, tốc độ download/upload bằng nhau nhằm phục vụ cùng một lúc cho nhiều máy tính. Tích hợp được nhiều dịch vụ giá trị gia tăng đi kèm: IP tĩnh, IPTV, IP Phone, Truyền hình hội nghị, IP camera… Vì vậy, gói cước cáp quang Viettel luôn là lựa chọn hàng đầu của doanh nghiệp khi có nhu cầu đăng ký sử dụng mạng internet cáp quang. Mời bạn đọc hãy theo dõi bài viết dưới đây để tìm hiểu thêm thông tin chi tiết về khuyến mãi cũng như các gói cáp quang cho doanh nghiệp của Viettel.
GÓI INTERNET DÀNH CHO DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
Tên gói | Băng thông (Mbps) | Mesh Wifi | đ/tháng |
---|---|---|---|
PRO1 | 400/2Mb | 350.000đ | |
PRO2 | 500/5Mb | 500.000đ | |
MESHPRO1 | 400/2Mb | 1 | 400.000đ |
MESHPRO2 | 500/5Mb | 2 | 600.000đ |
MESHPRO1000 | 1000/10Mb | 2 | 880.000đ |
BẢNG GIÁ TRUYỀN HÌNH VIETTEL
GÓI TRUYỀN HÌNH | VNĐ/THÁNG |
---|---|
Viettel TV Gói cơ bản | 20.000đ-40.000đ |
Viettel TV Gói Vip áp dụng cho Tivi thường và Tivi thông minh | 50.000đ |
Viettel TV có K+ | 179.000 - 199.000đ |
Miễn phí hoàn toàn chi phí lắp đặt kèm đầu thu Android Box. |
Bảng giá combo truyền hình & internet áp dụng khu vực nội thành HN & HCM |
||||
Gói Cước | Tốc độ | Combo Smart Tivi gói cơ bản | Combo Tivi Box gói cơ bản | Combo Tivi Gói Vip |
NETVT1 | 300Mb | 240.000 | 260.000 | 270.000 |
NETVT2 | ≥500Mb | 285.000 | 305.000 | 315.000 |
MESHVT1 | 300Mb | 275.000 | 295.000 | 305.000 |
MESHVT2 | ≥500Mb | 309.000 | 329.000 | 339.000 |
MESHVT3 | ≥500Mb | 379.000 | 399.000 | 409.000 |
*Lưu ý: Giá cước Combo Smart Tivi chỉ dùng cho Smart TV tải được App . Gói combo Tivi box được trang bị miễn phí đầu box hỗ trợ TV thường thành Smart TV
|
Bảng giá combo truyền hình & internet áp dụng khu vực ngoại thành HN & HCM và các tỉnh còn lại |
||||
Gói Cước | Tốc độ | Combo Smart Tivi gói cơ bản | Combo Tivi Box gói cơ bản | Combo Tivi Gói Vip |
NETVT1 | 300Mb | 200.000 | 220.000 | 230.000 |
NETVT2 | ≥500Mb | 260.000 | 280.000 | 290.000 |
MESHVT1 | 300Mb | 230.000 | 250.000 | 260.000 |
MESHVT2 | ≥500Mb | 265.000 | 285.000 | 295.000 |
MESHVT3 | ≥500Mb | 319.000 | 339.000 | 349.000 |
*Lưu ý: Giá cước Combo Smart Tivi chỉ dùng cho Smart TV tải được App . Gói combo Tivi box được trang bị miễn phí đầu box hỗ trợ TV thường thành Smart TV
|